| Buổi |
MODULE |
MỤC TIÊU |
CÔNG CỤ |
THỰC HÀNH |
| 1 |
Định vị & Thiết kế Giải pháp giá trị Mục tiêu: Làm rõ chân dung và tuyên bố giá trị cốt lõi của sản phẩm |
– Xác định chân dung khách hàng mục tiêu, bóc tách Nỗi đau và Mong muốn khách hàng
– Ứng dụng AI phân tích sâu tâm lý khách hàng.
– Thiết kế thông điệp Value Proposition để dùng cho truyền thông/sales. |
ChatGPT Plus / Claude 3.5 Sonnet (Sử dụng kỹ thuật đóng vai – Role-play Prompting để giả lập Chân dung khách hàng mục tiêu). Template Bản đồ Thấu cảm số |
Đồng nhất ngôn ngữ truyền thông giải pháp của toàn bộ tổ chức; giúp thông điệp bán hàng đánh trúng tâm lý, tăng khả năng thuyết phục và chuẩn hóa trải nghiệm khách hàng ngay từ điểm chạm đầu tiên. |
| 2 |
Nghiên cứu thị trường và Phân tích đối thủ cạnh tranh Mục tiêu: Đọc vị đối thủ để tìm Key Hook cạnh tranh |
– Dùng AI phân tích SWOT thực chiến của đối thủ.
– Phân tích dữ liệu tiêu cực của đối thủ để tìm lỗ hổng thị trường.
– Định vị lợi thế cạnh tranh cốt lõi. |
Perplexity AI / Google Gemini(Công cụ AI chuyên sâu về tìm kiếm và quét dữ liệu thời gian thực để tổng hợp thông tin, review về đối thủ). |
Nhìn rõ kẽ hở của thị trường để định vị lợi thế cạnh tranh sắc bén; chủ động phương án xử lý mượt mà các tình huống bị ép giá hoặc so sánh chất lượng nhằm bảo vệ biên lợi nhuận. |
| 3 |
Xây dựng Sales Canvas & Chiến lược Phễu Mục tiêu: Định hình cấu trúc và các điểm chạm trên môi trường số |
– Thiết kế khung mô hình Sales Canvas cho sản phẩm số.
– Vẽ sơ đồ hành trình khách hàng đa kênh (Omnichannel Journey).
– Thiết lập kiến trúc phễu bán hàng từ Thu hút đến Chốt đơn. |
Miro / Whimsical (Công cụ sơ đồ hóa tự động tích hợp AI giúp vẽ nhanh sơ đồ phễu và các điểm chạm khách hàng). |
· Làm chủ bức tranh tổng thể về lộ trình chuyển đổi số; tối ưu hóa chi phí vận hành và nguồn lực nhân sự thông qua việc phân bổ chuẩn xác các điểm chạm từ trực tuyến đến trực tiếp. |
| 4 |
Xây dựng Hệ thống Kịch bản Bán hàng Đa kênh (Tuyến B2C – Khách hàng cá nhân) Mục tiêu: Tự động hóa nội dung bán hàng hàng loạt |
– Ứng dụng AI thiết kế kịch bản Telesales theo tháp nhu cầu Maslow.
– Xây dựng cấu trúc kịch bản chốt đơn nhanh qua Chatbot (Messenger/Zalo).
– Thiết kế kịch bản giữ chân cho Livestream và Video ngắn |
Coze / ManyChat (Nền tảng cấu hình kịch bản Chatbot tự động) kết hợp ChatGPT để thiết kế cấu trúc hội thoại mẫu. |
Đóng gói bộ quy trình tư vấn tiêu chuẩn giúp rút ngắn thời gian thử việc của nhân sự mới, nâng cao tỷ lệ chuyển đổi đơn hàng cá nhân đồng đều trên toàn hệ thống. |
| 5 |
Quy trình Tiếp cận & Đàm phán Tổ chức (B2B) Mục tiêu: Thâm nhập và chốt hợp đồng giá trị cao |
– Lập bản đồ mối quan hệ trong doanh nghiệp đối tác (người dùng, người giữ tiền, người quyết định).
– Làm chủ quy trình đàm phán bài bản từ chuẩn bị thông tin, đưa giải pháp đến thương lượng điều khoản.
– Sử dụng AI để nghiên cứu sâu thông tin một doanh nghiệp mục tiêu trước khi tiếp cận. |
Claude 3.5 Sonnet (Sử dụng AI làm đối tác phản biện bản chào hàng) và Gamma App (AI tự động tạo nhanh bản thuyết trình) |
Rút ngắn chu kỳ chốt hợp đồng lớn và làm chủ vị thế khi thương lượng; bảo đảm quy trình tiếp cận đúng người có thẩm quyền quyết định, giảm thiểu rủi ro thương mại. |
| 6 |
Kỹ thuật Xử lý Từ chối & Nghệ thuật Chốt Sales Mục tiêu: Đập tan mọi rào cản tâm lý của khách hàng |
– Phương pháp bóc tách “lý do bề mặt” để tìm “lý do gốc” của lời từ chối.
– Nạp dữ liệu các câu từ chối thực tế của khách hàng vào AI để huấn luyện tư duy phản biện.
– 10 kỹ thuật chốt sales số (chốt giới hạn, chốt FOMO). |
Ứng dụng Claude 3.5 Sonnet để tự động bóc tách tâm lý khách hàng từ dữ liệu lời từ chối thực tế; kết hợp công cụ sơ đồ hóa Miro để xây dựng Ma trận cây quyết định phản hồi nhanh cho đội ngũ. |
Giảm thiểu tỷ lệ thất thoát khách hàng ở giai đoạn quyết định, tối ưu hóa doanh thu trên cùng một mức chi phí tiếp thị và xây dựng bản lĩnh xử lý tình huống chuyên nghiệp. |
| 7 |
Thiết kế Trải nghiệm Khách hàng & Chăm sóc Sau bán Mục tiêu: Tối ưu tỷ lệ tái mua và trọn đời của khách hàng |
– Phân loại nhóm khách hàng theo mô hình dữ liệu RFM (Recency, Frequency, Monetary).
– Thiết lập quy trình chăm sóc khách hàng trước – trong – sau bán tự động.
– Kịch bản AI xử lý khiếu nại, đánh giá tiêu cực trên không gian mạng. |
Lark Base Automation / Zapier (Công cụ tự động hóa luồng công việc để kích hoạt chuỗi Email/Tin nhắn chăm sóc tự động theo hành vi). |
Thiết lập hệ thống nuôi dưỡng khách hàng trung thành, gia tăng tỷ lệ mua lại tự động và khai thác hiệu quả nguồn doanh thu bền vững từ việc khách hàng cũ tự giới thiệu khách hàng mới. |
| 8 |
Cài đặt Hệ thống CRM & Đo lường Hiệu suất Mục tiêu: Quản trị hoạt động kinh doanh bằng số liệu trực quan |
– Thiết lập phễu bán hàng thực tế trên nền tảng CRM tối giản.
– Cấu hình các giai đoạn của Lead
– Cách đọc, theo dõi và tối ưu các chỉ số cốt lõi: CAC, LTV, Tỷ lệ chuyển đổi. |
Lark Suite (Nền tảng quản trị dữ liệu tùy biến cao để thiết lập phễu CRM) để tạo giao diện báo cáo trực quan. |
Minh bạch hóa dữ liệu kinh doanh theo thời gian thực để ra quyết định quản trị chính xác; loại bỏ hoàn toàn việc sót khách, quên lịch hẹn và đánh giá đúng hiệu suất thực tế. |
| 9 |
Ngày Hội Nghiệm thu – Báo cáo và Chuyển giao Hệ thống Mục tiêu: Nghiệm thu và đưa hệ thống vào vận hành thực tế |
Học viên tổng hợp toàn bộ các cấu phần đã làm từ Buổi 1 đến Buổi 9 thành một Hệ thống Quản trị Bán hàng & CSKH hoàn chỉnh của doanh nghiệp mình; báo cáo trước Hội đồng chuyên gia. |
Hệ thống sản phẩm của học viên Tiêu chí chấm điểm từ Hội đồng |
Đóng gói toàn vẹn một hệ thống vận hành thương mại thực chiến được kiểm chứng bởi chuyên gia; sẵn sàng đưa vào áp dụng, nhân bản nội bộ và sở hữu công cụ số hóa để tự vận hành lâu dài. |