| STT |
MODULE |
MỤC TIÊU |
NỘI DUNG |
THỰC HÀNH |
| 1 |
TỔNG QUAN BÁN HÀNG – TƯ DUY DỊCH VỤ & HÀNH TRÌNH KHÁCH HÀNG |
Giúp học viên hiểu bản chất nghề bán hàng, tư duy dịch vụ và hành trình khách hàng làm nền tảng cho toàn bộ khóa. |
– Khái niệm nghề bán hàng chuyên nghiệp, vai trò nhân viên bán hàng, tư duy dịch vụ và tư duy bán hàng
– Tính cách cần có của người bán hàng: mục tiêu, trách nhiệm, kiên trì, năng lượng tích cực
– Hành trình khách hàng 5A và các điểm chạm theo góc nhìn đa kênh – online/offline
– Giới thiệu tổng quan: B2B vs B2C – sự khác biệt về quyết định mua, chu kỳ bán, số người tham gia quyết định
|
– Đánh giá nhanh hoạt động bán hàng hiện tại của doanh nghiệp (file gốc có, giữ lại).
– Vẽ hành trình khách hàng cho sản phẩm/dịch vụ học viên đang kinh doanh (bổ sung yếu tố kênh số).
|
| 2 |
PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG, CHÂN DUNG & HÀNH VI KHÁCH HÀNG (B2B & B2C) |
Giúp học viên hiểu và “đọc vị” khách hàng bằng mô hình, dữ liệu định tính/định lượng. |
– Phân tích nhu cầu thị trường qua: tháp nhu cầu Maslow, đường cong chấp nhận sản phẩm
– Xác định khách hàng mục tiêu, xây dựng chân dung khách hàng, biểu đồ thấu cảm
– Hành vi khách hàng B2B vs B2C: nhu cầu, rủi ro, động lực khác nhau
– Giới thiệu các chỉ số hành vi cơ bản: tần suất mua, giá trị đơn hàng, tỷ lệ tái mua, tỷ lệ rời bỏ
|
– Xây dựng chân dung 1 khách hàng B2B và 1 khách hàng B2C điển hình cho doanh nghiệp.
– Thảo luận nhóm: hành vi, động lực, nỗi đau (pain) – kì vọng (gain) khác nhau giữa B2B & B2C.
|
| 3 |
XÂY DỰNG MÔ HÌNH KINH DOANH & QUY TRÌNH BÁN HÀNG PHÙ HỢP THỊ TRƯỜNG |
Giúp học viên xây dựng khung kinh doanh và quy trình bán hàng phù hợp ngành, khách hàng. |
– Khung mô hình kinh doanh Canvas: khách hàng mục tiêu, giá trị cung cấp, kênh, dòng doanh thu…
– Làm rõ pain – gain và “giải pháp giá trị” (value proposition) để dùng cho truyền thông, bán hàng 7 bước quy trình bán hàng chuyên nghiệp
– Điều chỉnh quy trình bán hàng theo hành trình mua hàng (online + offline, B2B + B2C).
|
– Dựng nhanh mô hình Canvas cho 1 sản phẩm/dịch vụ.
– Thiết kế quy trình bán hàng 7 bước phù hợp hành trình mua hàng của khách hàng hiện tại.
|
| 4 |
KỸ NĂNG GIAO TIẾP, LẮNG NGHE – ĐẶT CÂU HỎI & TƯ VẤN (B2B & B2C) |
Xây nền tảng kỹ năng giao tiếp, lắng nghe, đặt câu hỏi – cốt lõi cho mọi loại bán hàng. |
– Lắng nghe chủ động, kỹ thuật đặt câu hỏi mở/đóng, khai thác nhu cầu
– Kỹ năng giao tiếp tạo thiện cảm, xây dựng niềm tin với khách hàng
– Ứng dụng NLP cơ bản: tạo thiện cảm, điều chỉnh ngôn ngữ, ngôn ngữ cơ thể, trọng tâm chủ đích
– Khác biệt cách giao tiếp khi làm việc với cá nhân (B2C) và với nhiều bên liên quan (B2B).
|
– Role-play: khai thác nhu cầu khách hàng B2C tại cửa hàng.
– Role-play: khai thác nhu cầu khách hàng B2B với 2–3 người liên quan (user, decision-maker, finance).
|
| 5 |
KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN – XỬ LÝ TỪ CHỐI & CHỐT SALE HIỆU QUẢ |
Giúp học viên xử lý phản đối, đàm phán và chốt sale chắc chắn hơn. |
– Quy trình đàm phán: chuẩn bị – mở đầu – tranh luận – kết thúc
– Các lưu ý trong từng bước đàm phán: chuẩn bị thông tin, BATNA, các điều nên/không nên.
– Kỹ năng xử lý từ chối: làm rõ lý do thực, tách “lý do bề mặt” và “lý do gốc”
– Kỹ năng chốt sale: nhận diện tín hiệu mua, các kỹ thuật chốt (chốt lựa chọn, chốt thử, chốt giới hạn thời gian).
– Ứng dụng riêng cho B2B: đàm phán hợp đồng, điều khoản thanh toán, bảo hành.
– Ứng dụng riêng cho B2C: xử lý từ chối nhanh, chốt tại điểm bán hoặc qua điện thoại.
|
Mô phỏng tình huống đàm phán B2B (giá – điều khoản thanh toán). Mô phỏng xử lý từ chối và chốt sale với khách hàng B2C “Cần suy nghĩ đã”, “Chỗ khác rẻ hơn”. |
| 6 |
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG & GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI (B2B & B2C) |
Tối ưu trải nghiệm khách hàng, giữ chân, tăng tái mua. |
– Kỹ năng chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: phân loại khách hàng, chính sách cho từng nhóm
– Chăm sóc khách hàng trước – trong – sau bán
– Quy trình giải quyết khiếu nại, các dạng khách hàng khó, cách ứng biến
– Bổ sung nội dung mới: Phân loại khách hàng theo tiềm năng (Core, Growth, Trial, At-risk). Chiến lược riêng cho B2B (Account Management) và B2C (chương trình khách hàng thân thiết, kích hoạt lại). Khái quát các chỉ số hài lòng: CSAT, NPS, CES
|
– Role-play xử lý khiếu nại phức tạp (B2B/B2C).
– Thiết kế mini “chính sách chăm sóc khách hàng” cho 2 nhóm khách hàng chính của doanh nghiệp.
|
| 7 |
ỨNG DỤNG AI & CÔNG CỤ SỐ TRONG TÌM KIẾM, PHÂN TÍCH & TIẾP CẬN KHÁCH HÀNG |
Giúp học viên đưa được công cụ số/AI vào tìm – hiểu – phân tích khách hàng. |
– AI & xu hướng bán hàng hiện đại – vai trò và lợi ích
– Thu thập dữ liệu đa kênh: web, fanpage, Zalo, sàn TMĐT, chatbot, CRM AI và công cụ số tìm kiếm & phân tích khách hàng: Tìm lead B2B (LinkedIn, công cụ tra cứu DN, data mining).
– Tìm & phân loại khách B2C trên nền tảng số (pixel, insight từ nền tảng quảng cáo, sàn TMĐT).
– Khái niệm lead scoring: chấm điểm khách hàng tiềm năng để ưu tiên gọi/chăm sóc.
– Tích hợp Chatbot/Voicebot: web/fanpage/Zalo OA, kịch bản hội thoại thông minh
|
– Thực hành tại lớp: dùng 1–2 công cụ AI để: Phân tích chân dung khách hàng từ một tập dữ liệu nhỏ.
– Đề xuất nhóm khách hàng ưu tiên cần tiếp cận.
– Viết kịch bản chatbot chào hàng đầu phễu (B2C) và kịch bản chatbot/auto-reply cho B2B.
|
| 8 |
PHÂN TÍCH DỮ LIỆU – DỰ BÁO HÀNH VI & CHÀO HÀNG CÁ NHÂN HÓA |
Đưa dữ liệu vào dự báo hành vi, chào hàng thông minh – đúng người, đúng thời điểm, đúng thông điệp. |
– Các chỉ số hành vi chính: Tần suất mua, giá trị đơn hàng, CLV (Customer Lifetime Value), tỷ lệ rời bỏ. Phân tích RFM (Recency – Frequency – Monetary).
– Dự báo hành vi khách hàng: Nhận diện khách hàng có nguy cơ rời bỏ.
– Dự báo thời điểm mua tiếp theo, sản phẩm phù hợp.
– Dự báo hành vi nhà cung cấp: lượng hàng, giá, rủi ro thiếu hàng (ở mức độ thực hành đơn giản).
– Chào hàng & kinh doanh bằng dữ liệu: Cá nhân hóa thông điệp chào hàng theo nhóm RFM.
– Chọn kênh – thời điểm – nội dung gửi.
|
– Thực hành trên file Excel/Google Sheets: Phân tích RFM từ bộ dữ liệu mẫu. Chia khách hàng thành nhóm và đề xuất chiến lược chào hàng khác nhau. Viết 2–3 email/kịch bản chào hàng cá nhân hóa dựa trên dữ liệu đã phân tích. |
| 9 |
QUẢN TRỊ ĐỘI NGŨ BÁN HÀNG, ĐẠI LÝ & HIỆU SUẤT BẰNG DỮ LIỆU |
Giúp quản lý/giám sát bán hàng biết dùng dữ liệu để quản trị kênh, đại lý và hiệu suất. |
– Tổng quan kênh phân phối và vai trò đại lý Tiêu chuẩn chọn, xây dựng, huấn luyện, duy trì và phát triển đại lý
– Quản trị khoản phải trả của đại lý
– Ứng dụng công nghệ số quản trị thông tin & dữ liệu: Hệ thống thông tin khách hàng & đại lý. Dữ liệu hành vi khách hàng & đại lý. Đo lường hiệu quả bán hàng & chiến dịch: CAC, LTV, tỷ lệ chuyển đổi, doanh số theo kênh, hiệu suất nhân viên. Dashboard theo dõi doanh số & hiệu suất theo thời gian.
|
– Thảo luận case study phát triển đại lý & xử lý đại lý yếu.
– Thiết kế bảng KPI bán hàng gắn với dữ liệu (doanh số, tỷ lệ chuyển đổi, CLV, tần suất).
– Xây dựng khung dashboard đơn giản cho quản trị bán hàng.
|