| 1 |
Lean house 1 |
– Mô hình Quản trị tinh gọn tối ưu, giúp DN định hướng tư duy chiến lược quản trị DN một cách hiệu quả & xác định được cần phải làm gì.
– Phù hợp DN Start up, DN cần tái cấu trúc hoặc chuyển đổi sang mô hình tinh gọn trong giai đoạn đầu. Level 1, 2 trong hành trình 5 cấp độ Lean. |
| 2 |
Kaizen |
– Cải tiến liên tục, Tăng năng suất, Giảm lãng phí, Nâng cao chất lượng, Tiết kiệm chi phí, Gắn kết nhân viên, Cải thiện quy trình.
– Tư duy cải tiến, Nhân viên tham gia, Hành động nhỏ, Hiệu quả lớn, Văn hóa đổi mới, Phát triển bền vững. |
| 3 |
5S |
– Sắp xếp khoa học, Dễ tìm, Dễ thấy, Dễ lấy, Tăng hiệu suất, Giảm lỗi, Giảm tai nạn, Tối ưu không gian, Tiết kiệm thời gian, Nền tảng cải tiến
– Kỷ luật, Trách nhiệm, Thói quen tích cực, Sạch, an toàn, Văn hóa Lean, Cải tiến liên tục |
| 4 |
7 Waste |
– Nhận diện lãng phí, Tối ưu nguồn lực, Rút ngắn lead time, Tăng năng suất, Cải thiện chất lượng, Hài lòng khách hàng, Nền tảng Kaizen
– Gốc rễ Lean, Nhãn quan cải tiến, Tối ưu vận hành, Duy trì hệ thống. |
| 5 |
Muda – Mura – Muri |
– Giảm lãng phí, Cân bằng công việc, Tránh quá tải
– 3 gốc gây lỗi, Tối ưu hệ thống, Tránh bất thường |
| 6 |
Gemba (Walk Around Review – WAR) |
– Quan sát thực tế, Phát hiện vấn đề, Hành động kịp thời, Cải tiến tại chỗ, Tăng tương tác, Hỗ trợ nhân viên, Ra quyết định đúng
– “Đi và thấy”, Lãnh đạo hiện diện, Dữ liệu thực, Gắn kết hiện trường, Văn hóa cải tiến |
| 7 |
Standard work & Working standard (SW & WS) |
– Chuẩn hoá công việc, Giảm sai lệch, Tăng đồng bộ & ổn định, Đào tạo dễ dàng, Nâng cao năng suất, Kiểm soát chất lượng, Cải tiến dễ hơn
– Nền tảng Lean, Làm đúng ngay từ đầu, So sánh, cải tiến, Duy trì liên tục |
| 8 |
Work Priority – Eisenhower Matrix |
– Giảm quá tải, Tăng hiệu quả, Tập trung việc chính, Quản lý thời gian, Ra quyết định nhanh, Tránh phân tán
– Tư duy tự quản trị, Kỷ luật cá nhân, Làm việc thông minh |
| 9 |
Work Priority – Priority Matrix |
– Phân loại việc, Rõ thứ tự ưu tiên, Tập trung trọng điểm, Tránh dàn trải, Hỗ trợ quyết định, Tăng năng suất, Quản lý hiệu quả
– Mức độ ưu tiên, Tác động vs Cấp bách, Hành động đúng lúc, Quản trị thời gian, Làm đúng việc |
| 10 |
TPM/ Self-productivity management (Direct Operation) |
– Tư duy quản trị năng suất, hiệu suất toàn diện, Giảm dừng máy, Nâng hiệu suất, Chủ động bảo trì, Giảm sự cố, Tăng tuổi thọ máy, Cải tiến liên tục
– Làm chủ thiết bị, Nhân viên tự quản, Tự giác, Trách nhiệm, Ổn định hệ thống |
| 11 |
PDCA (Plan – Do – Check – Act) |
– Quy trình cải tiến, Hành động có kế hoạch, Kiểm soát chặt, Phản hồi nhanh, Ngăn lỗi lặp lại, Tối ưu liên tục, Nâng cao hiệu quả
– Chu trình cải tiến, Tư duy hệ thống, Thiết lập vòng lặp cải tiến & phát triển theo chu trình xoắn ốc phù hợp thực tiễn |
| 12 |
Visualization |
– Rõ ràng, Dễ hiểu, Dễ thấy, Ra quyết định nhanh, Cảnh báo kịp thời, Giảm sai sót, Tăng hiệu quả
– Minh bạch, Trực quan hóa, Dễ kiểm soát |