|
MODULE
|
CHUYÊN ĐỀ
|
THỜI LƯỢNG HỌC (BUỔI) |
| 14 |
| MODULE 01 |
MINDSET NHÀ QUẢN LÝ CẤP TRUNG 4.0 |
2 |
| 1.1 |
Vai trò và năng lực của Nhà quản lý cấp trung:
- Nhà quản lý cấp trung trong thời đại mới.
- Các chức năng cốt lõi của nhà quản trị cấp trung.
- Những kỹ năng thiết yếu cho nhà quản lý cấp trung hiện đại.
- Quản trị là một nghề: phân biệt vai trò của người quản lý với vai trò của chuyên gia thực hiện công việc.
- Nhận diện khoảng cách giữa năng lực hiện tại và năng lực cần có khi chuyển từ chuyên môn sang quản lý.
|
1 |
| 1.2 |
Định hướng phát triển Nhà quản lý cấp trung
- Con đường phát triển của nhà quản lý cấp trung.
- Thực hành và thảo luận về vai trò chiến thuật của nhà quản trị cấp trung trong doanh nghiệp.
- Tư duy quản trị trong thế kỷ 21: Quản lý theo mục tiêu, kết quả và hiệu quả của đội ngũ.
|
1 |
| USP: Xác định đúng vai trò, tư duy và cách làm việc khi chuyển từ người thực hiện sang người chịu trách nhiệm về kết quả của cả đội ngũ. |
| MODULE 02 |
QUẢN LÝ TÀI CHÍNH – LẬP KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG & QUẢN LÝ NGÂN SÁCH |
2 |
| 2.1 |
Lập kế hoạch hoạt động và quản lý ngân sách
- Lập kế hoạch hoạt động theo KPI, xác định mục tiêu tài chính của bộ phận.
- Xây dựng và kiểm soát ngân sách: Phân bổ ngân sách chi tiết cho các khoản thu, chi phí, quản lý dòng tiền, theo dõi ngân sách so với thực tế.
- Đọc và phân tích các chỉ số tài chính cơ bản phục vụ công tác quản lý bộ phận.
- Thực hành lập kế hoạch hoạt động và ngân sách cho một bộ phận trên Excel, từ xác định các khoản thu – chi đến phân bổ ngân sách.
- Kết nối mục tiêu của bộ phận với BSC – KPI – OKR để xác định mục tiêu, chỉ tiêu và kế hoạch hành động rõ ràng.
|
1 |
| 2.2 |
Kiểm soát ngân sách và thực hành
- Báo cáo kiểm soát ngân sách thực tế: Thực hiện báo cáo hàng tháng/quý, phân tích sự khác biệt giữa ngân sách dự kiến và thực tế, điều chỉnh khi cần thiết.
- Sử dụng công cụ quản trị ngân sách trên phần mềm: Giới thiệu và đào tạo sử dụng phần mềm quản lý ngân sách, hỗ trợ lập kế hoạch, kiểm soát chi tiêu và báo cáo tài chính.
- Thực hành với case study thực tế: Áp dụng kiến thức vào tình huống thực tế về lập ngân sách, kiểm soát tài chính trong doanh nghiệp, rút ra bài học và giải pháp.
- Thực hành trên MISA AMIS Kế toán: Theo dõi số liệu thu – chi và kiểm tra tình hình thực hiện ngân sách của bộ phận.
- Sử dụng BSC – KPI – OKR để theo dõi mức độ hoàn thành mục tiêu và điều chỉnh kế hoạch khi kết quả thực tế không đạt kỳ vọng.
|
1 |
| USP: Chủ động kiểm soát mục tiêu, nguồn lực và ngân sách của bộ phận, thay vì chỉ nhận chỉ tiêu rồi theo dõi kết quả cuối kỳ. |
| MODULE 03 |
VẬN HÀNH ĐỘI NGŨ HIỆU QUẢ |
2 |
| 3.1 |
Các mô hình vận hành và tổ chức công việc
- PDCA & OODA.
- Nguyên tắc tổ chức thực hiện và phương pháp tổ chức thực hiện theo 2 cách tiếp cận là PDCA và OODA.
- Phân biệt cách sử dụng PDCA trong cải tiến liên tục và OODA trong những tình huống cần phản ứng nhanh.
|
1 |
| 3.2 |
Tối ưu mô hình vận hành đội ngũ
- Giải pháp tinh gọn bộ máy bằng vị trí đa nhiệm.
- Tìm hiểu mô hình đội nhóm T-shape, vận hành dựa trên các trục thông tin, mặt phẳng dữ liệu và điều hành phi tuyến
- Thực hành xây dựng hệ thống quản lý công việc của một phòng/ban trên Notion: Phân loại đầu việc, người phụ trách, thời hạn và trạng thái xử lý.
|
1 |
| USP: Tổ chức công việc và vận hành rõ ràng để đội ngũ phối hợp chủ động, công việc không bị phụ thuộc quá nhiều vào người quản lý |
| MODULE 04 |
QUẢN TRỊ NHÂN SỰ – GIAO VIỆC, KÈM CẶP, PHÁT TRIỂN NHÂN SỰ |
2 |
| 4.1 |
Giao việc và phát triển năng lực nhân sự
- Hiểu rõ nguyên tắc giao việc hiệu quả, rèn luyện kỹ năng phân tích công việc, giao đúng người – đúng thời điểm – đúng cách, tăng sự phối hợp và giảm rủi ro trong vận hành.
- Coaching trong công việc: Nắm vững kỹ thuật huấn luyện nhân viên trong môi trường thực tế, biết cách khơi gợi tư duy, xử lý lỗi sai, đồng hành cùng nhân viên trong quá trình phát triển năng lực.
- Giao việc theo dự án – giải pháp: Chuyển từ giao việc lẻ tẻ sang giao nhiệm vụ có mục tiêu, kết quả rõ ràng. Kích hoạt tư duy chiến lược, tinh thần sở hữu và khả năng giải quyết vấn đề của nhân viên.
|
1 |
| 4.2 |
Đào tạo và xây dựng đội ngũ kế cận
- Xây dựng lộ trình thăng tiến nhân sự: Biết cách đánh giá năng lực – tiềm năng, xây dựng bản đồ nghề nghiệp, kết hợp với cơ chế khen thưởng và cơ hội thăng tiến để giữ chân nhân sự chủ chốt.
- TWI – Nguyên tắc đào tạo trong công việc: Áp dụng các bước huấn luyện tại chỗ: chuẩn bị – hướng dẫn – thực hành – cải tiến. Giúp nhân viên mới nhanh chóng hòa nhập và người cũ nâng cao hiệu suất.
- Huấn luyện – Kèm cặp nhân viên: Biết cách lên kế hoạch kèm cặp, tổ chức các buổi 1:1 hiệu quả, xây dựng mối quan hệ tin tưởng giữa quản lý và nhân viên, đồng thời tạo lộ trình phát triển rõ ràng.
- Thực hành – Ứng dụng thực tiễn: Trải nghiệm tình huống thực tế: giao nhiệm vụ dạng dự án, thiết kế giải pháp, trình bày kết quả. Rút ra bài học, áp dụng ngay vào công việc để nâng cao năng lực dẫn dắt đội ngũ.
- Thực hành: Xây dựng kế hoạch phát triển cho một nhân sự cụ thể, từ đánh giá năng lực, xác định điểm cần cải thiện đến lựa chọn hình thức kèm cặp phù hợp.
- Ứng dụng Competency Framework để xác định khoảng cách năng lực và nhu cầu phát triển của từng nhân sự.
|
1 |
| USP: Giao việc đúng người, phát triển đúng năng lực và tạo được đội ngũ có khả năng đảm nhận công việc thay vì mọi việc đều quay về quản lý |
| MODULE 05 |
KỸ NĂNG GIAO TIẾP, ỨNG XỬ TRONG CÔNG VIỆC |
2 |
| 5.1 |
Kỹ năng giao tiếp trong doanh nghiệp
- Kỹ năng giao tiếp hiệu quả.
- Nghi thức lễ tân.
- Kỹ năng thích ứng và xử trí các tình huống giao tiếp điển hình tại DN.
- Kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp: Nguyên tắc trình bày vấn đề và truyền tải thông điệp
|
1 |
| 5.2 |
Phản hồi, trao quyền và thực hành giao
- Phản hồi và feedforward.
- Văn hóa trao quyền.
- Thực hành: Xử lý các tình huống thực tiễn thường gặp trong doanh nghiệp.
- Kỹ năng xử lý với nhân viên trong các tình huống góp ý, phản hồi hiệu suất, bất đồng và thay đổi kỳ vọng.
- Kết hợp Feedback – Feedforward – Coaching để biến phản hồi thành hành động cải thiện cụ thể.
|
1 |
| USP: Xử lý tốt những tình huống khó với nhân viên, từ góp ý, phản hồi đến bất đồng, mà vẫn duy trì được sự hợp tác trong đội ngũ. |
| MODULE 06 |
QUẢN LÝ RỦI RO VÀ XỬ LÝ XUNG ĐỘT |
2 |
| 6.1 |
Quản trị rủi ro trong doanh nghiệp
- Kỹ năng quản lý rủi ro, bao gồm xác định, đánh giá và kiểm soát rủi ro.
- Nhận diện và phân loại rủi ro trong tổ chức: Nắm được các loại rủi ro trong doanh nghiệp (tài chính, vận hành, nhân sự, truyền thông…), đặc biệt trong vai trò Lead 4.0.
- Đánh giá và xác định mức độ ảnh hưởng của rủi ro: Áp dụng công cụ phân tích rủi ro: xác suất – mức độ tác động, ma trận rủi ro và cảnh báo sớm.
- Xây dựng giải pháp kiểm soát và phòng ngừa rủi ro: Thiết kế các phương án giảm thiểu, chuyển giao hoặc loại bỏ rủi ro theo từng cấp độ quản lý.
- Hướng dẫn xử lý các tình huống rủi ro thực tế: Học cách phản ứng nhanh và đúng trong tình huống khẩn cấp, tránh lan rộng thiệt hại về tài chính và uy tín.
- Thực hành: Xây dựng ma trận rủi ro cho một hoạt động cụ thể của phòng/ban, xác định mức độ ảnh hưởng và phương án kiểm soát.
- Sử dụng Risk Matrix để xác định rủi ro cần ưu tiên xử lý và phân bổ nguồn lực kiểm soát phù hợp.
|
1 |
| 6.2 |
Quản trị xung đột và khủng hoảng
- Thực hành: xử lý xung đột trong nội bộ đơn vị: Nhận diện các dạng xung đột phổ biến giữa các cấp (lãnh đạo – cấp trung – nhân viên), từ khác biệt quan điểm, vai trò, đến xung đột về quyền lợi.
- Phương pháp quản trị xung đột hiệu quả: Áp dụng các chiến lược xử lý: win-win, trung gian điều phối, đối thoại chiến lược và giải pháp dài hạn.
- Tình huống mô phỏng – Xử lý xung đột trong nhóm và liên phòng ban; Thực hành phân tích, thảo luận và đưa ra phương án xử lý cho các tình huống xung đột xảy ra trong thực tế.
- Thực hành: quản trị rủi ro truyền thông và khủng hoảng thông tin
- Tiếp cận các tình huống truyền thông khủng hoảng nội bộ và bên ngoài, xây dựng kịch bản phản ứng và bảo vệ thương hiệu tổ chức.
- Ứng dụng OODA để xử lý nhanh các tình huống phát sinh khi thông tin chưa đầy đủ và cần đưa ra quyết định trong thời gian ngắn.
|
1 |
| USP: Phát hiện vấn đề sớm, biết việc nào cần ưu tiên và có phương án xử lý phù hợp trước khi sự cố ảnh hưởng đến công việc của cả đội ngũ. |
| MODULE 07 |
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ CHO NHÀ QUẢN LÝ – AI |
2 |
| 7.1 |
Chuyển đổi số trong quản lý
- Quản lý từ xa và tự động hóa quy trình.
- An ninh thông tin cơ bản.
- Tư duy số hóa trong vai trò quản lý cấp trung: Hiểu vai trò của quản lý trong chuyển đổi số, tư duy thích ứng với công nghệ và thay đổi hành vi lãnh đạo trong môi trường số.
- Ra quyết định dựa trên dữ liệu: Tổ chức, thu thập và khai thác dữ liệu trong vận hành; sử dụng dữ liệu để đưa ra quyết định nhanh, chính xác và có cơ sở.
- Kỹ năng sử dụng công cụ quản lý số phổ biến: Trello, Asana, Notion, Power BI cơ bản.
- Thực hành sử dụng Notion để quản lý công việc và thông tin của đội nhóm: tạo workspace, xây dựng bảng công việc, phân công, đặt thời hạn và cập nhật tiến độ.
- Thực hành đọc và khai thác dashboard quản lý trên Power BI cơ bản để theo dõi một số chỉ tiêu hoạt động của bộ phận.
- Xác định bài toán quản lý trước khi lựa chọn công cụ số, tránh sử dụng quá nhiều công cụ nhưng không giải quyết được vấn đề thực tế.
|
1 |
| 7. 2 |
Ứng dụng AI trong quản trị và vận hành
- Áp dụng AI trong vận hành hàng ngày: Trải nghiệm các ứng dụng AI dạng SaaS hỗ trợ điều hành như Otter.ai, Fireflies, Motion, Notion AI, ChatGPT…
- Thảo luận: Phối hợp giữa con người và trợ lý ảo: Hiểu giới hạn – tiềm năng của trợ lý ảo, cách khai thác hiệu quả
- Quản lý từ xa và tự động hóa quy trình: Thiết lập quy trình số hóa, giám sát từ xa, và tự động hoá các công việc hành chính lặp lại để tăng năng suất và minh bạch.
- An ninh thông tin cơ bản cho cấp quản lý: Nhận diện các rủi ro về bảo mật dữ liệu, thiết lập nguyên tắc sử dụng công cụ số an toàn và bảo vệ thông tin tổ chức.
- Case study: Ứng dụng trợ lý ảo trong doanh nghiệp.
- Thực hành với Fireflies hoặc Otter.ai: chuyển nội dung một cuộc họp thành biên bản, xác định các đầu việc và người phụ trách sau cuộc họp.
- Xây dựng trợ lý AI cá nhân cho các công việc thường xuyên của nhà quản lý.
|
1 |
| USP: Giảm thời gian cho các công việc thủ công như tổng hợp, báo cáo, họp và theo dõi công việc bằng cách sử dụng công cụ số và AI đúng vào nhu cầu quản lý. |
| Chương trình tham quan doanh nghiệp + Buổi chia sẻ Café talk |